Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lợi xã hội.danh từ
Tiếng Nhật
- 厚生こうせいphúc lợi xã hội (vd: Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi)
- 社会福祉しゃかいふくしphúc lợi xã hội
- 福祉ふくしphúc lợi, an sinh xã hội
Ví dụ
-
The social welfare was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép