TanroDictionary Sổ từ

socialising

/sˈəʊʃəlˌaɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của socialise.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He will socialising the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép