Nghĩa tiếng Việt
- Tính xã hội, tính hợp quần.danh từ
- Sociability.danh từ
Tiếng Nhật
- 社会性しゃかいせいtính xã hội
Ví dụ
-
Her socialiti helped her make many friends.
-
His sociality made him very popular at work.
-
a man of good humour and sociality
người vui tính và chan hoà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép