TanroDictionary Sổ từ

socketed

/ˈsɑːkətəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lắp đui; đã lắp vào đui.tính từ

Ví dụ

  1. The socketed bulb fit well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép