TanroDictionary Sổ từ

sockeye

/ˈsɑːkˌɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. He bought sockeye for dinner tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép