Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi đỏ.danh từ
Ví dụ
-
He bought sockeye for dinner tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːkˌɑɪ/
He bought sockeye for dinner tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép