Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của sockđộng từ
- Hết sức; rất.D
- phân từ hiện tại của sockđộng từ
Ví dụ
-
He is socking the ball across the field.
-
I was socking tired after the hike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép