Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sockđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The machine socks the dough into trays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɒks/
The machine socks the dough into trays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép