Nghĩa tiếng Việt
- Xà phòng mềm.danh từ
- Lời nịnh bợ.danh từ
- Thuyết phục (ai) bằng nịnh hót.động từ
Tiếng Nhật
- 煽てるおだてるtâng bốc, nịnh, xúi giục
Ví dụ
-
The sink needed soft-soap and water.
-
His soft-soap sounded fake and sweet.
-
He tried to soft-soap her into helping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép