Nghĩa tiếng Việt
- Trò bóng mềm, môn bóng mềm.danh từ
- Quả bóng dùng trong môn bóng mềm.danh từ
Tiếng Nhật
- ソフトボールbóng mềm
Ví dụ
-
They joined a softball game in the park.
-
He threw the softball to first base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép