TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ softball – Trò bóng mềm, môn bóng mềm; Quả bóng dùng trong môn bóng mềm

softball

/ˈsɒftbɔːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò bóng mềm, môn bóng mềm.danh từ
  2. Quả bóng dùng trong môn bóng mềm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They joined a softball game in the park.

  2. He threw the softball to first base.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép