Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của softenđộng từ
Ví dụ
-
Warm tea softened the hard bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑfənd/
Warm tea softened the hard bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép