TanroDictionary Sổ từ

softening

/ˈsɔfənin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soften.động từ
  2. Sự làm mềm; sự hoá mềm.danh từ
  3. Sự mềm hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Time is softening the old pain.

  2. The softening made the dough easier to knead.

  3. Warm water causes softening in this clay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép