Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soften.động từ
- Sự làm mềm; sự hoá mềm.danh từ
- Sự mềm hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Time is softening the old pain.
-
The softening made the dough easier to knead.
-
Warm water causes softening in this clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép