Nghĩa tiếng Việt
- Một cách dịu dàng, một cách êm ái.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked softly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔftli/
They worked softly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép