Nghĩa tiếng Việt
- Một khu ở trung tâm London, Anh quốc.danh từ
- Một khu ở vùng ven tây Manhattan: các phòng trưng bày nghệ thuật và studio.danh từ
- Viết tắt cho small office/home office.X
- Vệ tinh quan sát Mặt Trời, bay trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.danh từ
Ví dụ
-
They spent the afternoon walking around soho.
-
The gallery opened a new show in soho.
-
The word soho was common long ago.
-
The soho studies the sun from space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép