TanroDictionary Sổ từ

soilage

/ˈsɔɪlɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ tươi (làm thức ăn cho vật nuôi).danh từ

Ví dụ

  1. The sheep grazed on fresh soilage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép