TanroDictionary Sổ từ

soiled

/ˈsɔɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của soilđộng từ

Ví dụ

  1. Rain soiled his clean shoes on the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép