Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soilđộng từ
Ví dụ
-
Rain soiled his clean shoes on the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔɪld/
Rain soiled his clean shoes on the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép