Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soil.động từ
- Sự vấy bẩn; làm bẩn.danh từ
Ví dụ
-
Soiling the carpet would cost extra.
-
The soiling on his shirt was hard to remove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép