Nghĩa tiếng Việt
- Sạch, không có vết bẩn.tính từ
Ví dụ
-
The shirt came out soilless after washing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔɪəlləs/
The shirt came out soilless after washing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép