Nghĩa tiếng Việt
- Vết nhơ.danh từ
Ví dụ
-
Mud left a soilure on his shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔɪljɜː/
Mud left a soilure on his shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép