TanroDictionary Sổ từ

sojourning

/ˈsoʊdʒɜːrnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sojourn.động từ

Ví dụ

  1. They were sojourning in a small village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép