Nghĩa tiếng Việt
- Sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả.danh từ
- Lời an ủi.danh từ
- An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found solace in listening to classical music.
-
Music gave him solace after the long day.
-
She tried to solace the crying child.
-
to find solace in something
tìm niềm an ủi trong cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép