TanroDictionary Sổ từ

solarisation

/ˌsəʊlɑːreˈstiːənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá.danh từ

Ví dụ

  1. Solarisation damaged the old picture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép