Nghĩa tiếng Việt
- Làm hỏng vì phơi quá.danh từ
- Hỏng vì phơi quá.động từ
Ví dụ
-
The print was ruined by solarise.
-
Strong light can solarise the photo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép