Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tắm nắng (thường có quây kín).danh từ
Ví dụ
-
They sat in the solarium and read books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈleəriəm/
They sat in the solarium and read books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép