TanroDictionary Sổ từ

solarium

/səˈleəriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tắm nắng (thường có quây kín).danh từ

Ví dụ

  1. They sat in the solarium and read books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép