Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soldier.động từ
- Cuộc đời của lính.danh từ
Ví dụ
-
He is soldiering through the long training.
-
Soldiering taught him discipline and patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép