Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soleđộng từ
- Có đế, có đóng đế.tính từ
Ví dụ
-
He soled the shoe before the long walk.
-
The soled boot felt firm and ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép