Nghĩa tiếng Việt
- Duy nhất, độc nhất.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved solely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsoʊlli/
He moved solely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép