Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho long trọng (một đám cưới ).danh từ
Tiếng Nhật
- 挙行きょこうsự cử hành (nghi lễ, hôn lễ)
Ví dụ
-
The solemnisation took place in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép