Nghĩa tiếng Việt
- Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.danh từ
- Nghi thức, nghi lễ.danh từ
Tiếng Nhật
- 威厳いげんuy nghiêm, phẩm giá, trang nghiêm
Ví dụ
-
The ceremony had great solemniti and calm.
-
The wedding solemniti began at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép