TanroDictionary Sổ từ

solemnity

/səˈlɛmnəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.danh từ
  2. Nghi thức, nghi lễ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ceremony had great solemniti and calm.

  2. The wedding solemniti began at noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép