TanroDictionary Sổ từ

solemnization

/ˌsəʊləməntəˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho long trọng (một đám cưới ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The solemnization of the marriage felt warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép