Nghĩa tiếng Việt
- Cử hành theo nghi thức; cử hành.động từ
- Làm cho long trọng.động từ
Ví dụ
-
They solemnize the ceremony with simple music.
-
A quiet room can solemnize the moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép