Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soleđộng từ
Ví dụ
-
He soles the boots with strong rubber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsoʊlz/
He soles the boots with strong rubber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép