TanroDictionary Sổ từ

soles

/ˈsoʊlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soleđộng từ

Ví dụ

  1. He soles the boots with strong rubber.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép