TanroDictionary Sổ từ

solicited

/səˈlɪsɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của solicitđộng từ

Ví dụ

  1. The shop solicited ideas for a new menu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép