Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của solicitđộng từ
Ví dụ
-
The shop solicited ideas for a new menu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈlɪsɪtɪd/
The shop solicited ideas for a new menu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép