TanroDictionary Sổ từ

solicitor

/səˈlɪsɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố vấn pháp luật.danh từ
  2. Người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền... ).danh từ
  3. Người nài xin.danh từ

Ví dụ

  1. The solicitor checked the contract first.

  2. A solicitor visited homes for donations.

  3. The child was a solicitor for help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép