Nghĩa tiếng Việt
- Sự ham muốn, sự ước ao.danh từ
- Sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had no solicitude for fame.
-
His solicitude kept him awake at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép