TanroDictionary Sổ từ

solicitude

/səˈlɪsɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ham muốn, sự ước ao.danh từ
  2. Sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She had no solicitude for fame.

  2. His solicitude kept him awake at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép