Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ dùng bán dẫn (tức là thiết bị điện tử không có đèn điện tử).tính từ
Tiếng Nhật
- 固体こたいchất rắn, thể rắn, vật rắn
Ví dụ
-
The solid-state radio used very little power.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép