TanroDictionary Sổ từ

solid-state

/ˈsɑlədˈsteɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ dùng bán dẫn (tức là thiết bị điện tử không có đèn điện tử).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The solid-state radio used very little power.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép