Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc.động từ
- Làm cho vững chắc, củng cố.động từ
- Đặc lại, rắn lại, đông đặc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cold air will solidify the jelly.
-
We need to solidify our friendship over time.
-
The soup began to solidify on the stove.
-
to solidify friendship
củng cố tình bạn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép