Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wall had great soliditi after years of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈlɪdəti/
The wall had great soliditi after years of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép