TanroDictionary Sổ từ

solidly

/ˈsɑːlədli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách vững vàng và chắc chắn.D
  2. Liên tục.D
  3. Hoàn toàn đồng ý; hoàn toàn nhất trí.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She answered solidly and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép