Nghĩa tiếng Việt
- Một cách vững vàng và chắc chắn.D
- Liên tục.D
- Hoàn toàn đồng ý; hoàn toàn nhất trí.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She answered solidly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːlədli/
She answered solidly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép