Nghĩa tiếng Việt
- Tiền vàng.danh từ
- Dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số.danh từ
- Gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số.danh từ
Ví dụ
-
The old coin was a solidus.
-
Use a slash, or solidus, between words.
-
The solidus separates the numerator and denominator.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép