Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soliloquize.động từ
Tiếng Nhật
- 自問自答じもんじとうtự hỏi tự trả lời, độc thoại
Ví dụ
-
He is soliloquyzing alone on the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép