TanroDictionary Sổ từ

solitude

/ˈsɒlɪtjuːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng cô đơn.danh từ
  2. Nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoys living in solitude in the mountains.

  2. The cabin offered deep solitude.

  3. to live in solitude

    sống trong cảnh cô đơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép