TanroDictionary Sổ từ

soloist

/ˈsəʊləʊɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người diễn đơn, người đơn ca.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soloist sang with great confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép