Nghĩa tiếng Việt
- Người diễn đơn, người đơn ca.danh từ
Tiếng Nhật
- ソリストnghệ sĩ độc tấu
Ví dụ
-
The soloist sang with great confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsəʊləʊɪst/
The soloist sang with great confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép