Nghĩa tiếng Việt
- Người khôn ngoan.danh từ
- Út nam của vua David và kế vị làm vua thứ ba vương quốc Yisraʾel.danh từ
Ví dụ
-
He is no solomon when it comes to money.
-
The solomon played a key role.
-
he is no solomon
anh ta không phải là người khôn đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép