TanroDictionary Sổ từ

solutionist

/səˈluːʃənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên giải những câu đố (ở trên báo).danh từ

Ví dụ

  1. The solutionist always found a clever answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép