TanroDictionary Sổ từ

somehow

/ˈsəmˌhɑʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vì lý do này khác, không biết làm sao.D
  2. Bằng cách này cách khác.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I somehow never liked his rude attitude.

  2. We must find a way to finish it somehow.

  3. somehow or other I never liked him

    không biết làm sao tôi không thích nó

  4. I must get if finished somehow

    bằng cách này cách khác, tôi phải làm xong việc đó.

  5. Our differences—racial, religious, regional, or economic—are somehow trivial

    Những khác biệt giữa chúng ta về chủng tộc, tôn giáo, khu vực hay kinh tế, bằng cách này hay cách khác trở nên tầm thường đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép