Nghĩa tiếng Việt
- Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó.danh từ
- Điều này, việc này.danh từ
- Cái đúng, cái có lý.danh từ
- Chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó.danh từ
- Something like (thông tục) mới thật là.D
- Hơi hơi, gọi là, chút ít.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to learn something from your experience.
-
I have something important to tell you now.
-
There is something in what you said earlier.
-
He has something in that high office position.
-
This cake is something like a dream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép