Nghĩa tiếng Việt
- Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I sometimes go for a walk in the park.
-
I have sometimes thought of it
đôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
-
it is sometimes hot and sometimes cold
trời có lúc nóng lúc lạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép