TanroDictionary Sổ từ

sometimes

/ˈsʌmtaɪmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I sometimes go for a walk in the park.

  2. I have sometimes thought of it

    đôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó

  3. it is sometimes hot and sometimes cold

    trời có lúc nóng lúc lạnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép