Nghĩa tiếng Việt
- Ở một nơi nào đó.D
- Khoảng, chừng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live somewhere near the big blue lake.
-
The trip will take somewhere around three hours.
-
he lives somewhere near us
anh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta
-
we must send him somewhere
chúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó
-
somewhere short of Hanoi
ở đâu đó gần Hà nội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép