TanroDictionary Sổ từ

somewhere

/ˈsʌmweə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở một nơi nào đó.D
  2. Khoảng, chừng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live somewhere near the big blue lake.

  2. The trip will take somewhere around three hours.

  3. he lives somewhere near us

    anh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta

  4. we must send him somewhere

    chúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó

  5. somewhere short of Hanoi

    ở đâu đó gần Hà nội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép