Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ; buồn ngủ; hầu như đang ngủ.D
- Gây ra sự buồn ngủ, gây nên sự buồn ngủ.D
Ví dụ
-
I read the note somnolently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑːmnəltiːn/
I read the note somnolently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép