Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng tác các bài hát.danh từ
Ví dụ
-
The songsmith wrote lyrics about home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɒŋsmɪθ/
The songsmith wrote lyrics about home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép